NHÔM - ALUMINUM |  KINH DOANH THỜI THẾ GIỚI PHẲNG .

Nhôm kẽm hợp kim (Galvalume ingot)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Nhôm kẽm hợp kim (Galvalume Ingot)
* Ứng dụng (Usage) : Mạ thép tấm (Steel plate Coating )
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Lọai #1 (Type#1) 1,380 X 880 X 460 1,650
* Lọai #2 (Type#2) 1,000 X 800 X 640 1,250
* Lọai #3 (Type#3) 1,790 X 702 X 320 1,000
Tên sp
Names of Goods
Ứng dụng
Usage
Thành phần hóa học
Chemical Analysis (Unit %)
Al Si Zn
Hợp kim nhôm kẽm Loại #1
(Galvalume Type#1)
Mạ thép tấm
Steel plate Coating
55±2 1.6±0.2 43.4±2
Hợp kim nhôm kẽm Loại #2
(Galvalume Type#2)
Hợp kim nhôm kẽm Loại #3
(Galvalume Type#3)
 
Nhôm hợp kim (Aluminium ingot)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : SI 9% Hardener
* Ứng dụng (Usage) : Mạ thép tấm (Steel plate Coating)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) 1000 × 800 × 460 950 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Cu Si Mg Zn Fe Mn Ni Ti Pb Cr
SI 9% Hardener Mạ thép tấm
(Steel plate Coating)
% còn lại
(Remainder)
0.01
8.7~
9.3
0.01
0.03
0.9~
1.3
0.005
0.01
0.01
0.01
0.005
 
Nhôm hợp kim (Aluminium ingot)
** Tên sản phẩm (Names of Goods) : Si 3% Al INGOT
* Ứng dụng (Usage) : Mạ thép tấm (Steel plate Coating)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) - 1,200 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Si Fe Cu,Cr Zn Ti Pb Ni Sn Cd,Mg
Nhôm thỏi Si 3% (Si 3% Al INGOT) Mạ thép tấm
(Steel plate Coating)
% còn lại
(Remainder)
2.5
~2.75
0.25
0.01
0.03
0.01
0.005
0.001
0.01
0.01
2.9
~3.15
 
Nhôm hợp kim (Aluminium ingot)
*Tên sản phẩm (Names of Goods ): SI 10% chất làm cứng (SI 10% Hardener)
* Ứng dụng (Usage): Mạ thép tấm (Steel plate Coating)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) 640 × 75 × 44 5 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Cu Si Mg Zn Fe Mn Ni Ti Pb Cr
SI 10% chất làm cứng
(SI 10% Hardener)
Mạ thép tấm
(Steel plate Coating)
% còn lại
(Remainder)
0.01
8.9~
9.6
0.01
0.01
0.3
0.01
0.01
0.01
0.01
0.01
 
Nhôm hợp kim – Đúc áp lực (Aluminium Alloy ingot for die casting)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : ALDC12.1 (KSD 2331)
* Ứng dụng (Usage) : Đúc áp lực (Die-casting), linh kiện xe ôtô (for parts of automobile)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) 640 × 75 × 44 5 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Cu Si Mg Zn Fe Mn Ni Sn
ALDC12.1
(KSD 2331)
Đúc áp lực/linh kiện xe ôtô(Die-casting) (for parts of automobile) % còn lại
(Remainder)
1.5~
3.5
9.6~
12
0.3
1.0
0.9
0.5
0.5
0.3
 
Nhôm hợp kim - Dùng trong ngành đúc (Aluminium alloy for casting)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : AC4C1 (KSD 2330)
* Ứng dụng (Usage) : Đúc khuôn (Casting) (các chi tiết máy móc công nghiệp - for parts of industrial machine)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) 640 × 75 × 44 5 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Cu Si Mg Zn Fe Mn Ni Sn
AC4C1 (KSD 2330) Đúc (Casting) (các chi tiết máy móc công nghiệp - for parts of industrial machine) % còn lại
(Remainder)
0.25
6.5~
7.5
0.25~
0.45
0.35
0.4
0.35
0.1
0.05
 
Nhôm oxit (Aluminium Deoxidizer)
* Tên sản phẩm (Names of Goods): Nhôm ôxít (Aluminium Deoxidizer)
* Ứng dụng (Usage) : Nhôm ôxít ứng dụng trong sản xuất thép (Al deoxidizer for steel manufacture)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Trọng lượng mỗi viên
(slab Weight)
Trọng lượng mỗi thùng
(Box Weight)
* Loại #1 (Type#1) 20 ~ 100 g (80g기준) 1,000 kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Al Fe Si Cu Zn
Nhôm ôxít
(Aluminium Doxidizer)
Nhôm ôxít ứng dụng trong sản xuất thép
(Al deoxidizer for steel manufacture)
% còn lại
(Remainder)
2.0 ↓ 2.0 ↓ 1.5 ↓  
2.5 ↓ 2.5 ↓ 2.0 ↓ 3.0 ↓