KẼM - ZINC |  KINH DOANH THỜI THẾ GIỚI PHẲNG .

Kẽm thỏi hỗn hợp tái chế
(Zinc ingot Commposite Recycled)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Kẽm thỏi hỗn hợp (Zinc ingot Commposite )
* Ứngs dụng (Usage) : Mạ thép tấm (Steel plate Coating)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Lọai #1 (Type#1) 1,350 × 680 × 390 1,850 Kg
* Lọai #2 (Type#2) 1,300 × 810 × 300 1,500 Kg
* Lọai #3 ~ 5
(Type#3 ~ 5)
1,770 × 460 × 290 1,850 Kg
Tên sp
Names of Goods
Ứng dụng
Usage
Thành phần hóa học
Chemical Analysis (Unit %)
Zn Pb Fe Al Cd Sn
Loại #1
(Type#1)
Mạ thép tấm
(Steel plate Coating)
% còn lại (Remainder) 0.006
0.006
0.3~0.4 0.002 ↓ 0.001 ↓
Loại #2
(Type#2)
0.001
0.4~0.5
Loại #3
( Type#3)
0.006
0.3~0.35
Loại #4
( Type#4)
0.003
0.005
0.48~0.52
Loại #5
( Type#5)
0.005
0.009
0.37~0.43
 
Kẽm thỏi tái chế (Zinc ingot Recycled)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Kẽm thỏi tái chế (Zinc ingot Recycled)
* Ứng dụng (Usage) : nhúng nóng/hợp kim đồng thau (for Hot Dipping / for Brass Alloy)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Loại #1 (Type#1) 430 × 220 × 45 20 ~ 23Kg
* Loại #2 (Type#2)
Tên sp
Names of Goods
Ứng dụng
Usage
Thành phần hóa học
Chemical Analysis (Unit %)
Zn Pb Fe Al Cd
Loại #1 (Type#1) Nhúng nóng
for Hot Dipping)
% còn lại (Remainder) 1.5
0.05
0.01
0.001
Loại #2 (Type#2) Hợp kim đồng thau(for Brass Alloy) 2.0
0.08
 
Kẽm thỏi tái chế (Zinc ingot Recycled)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Kẽm thỏi tái chế (Zinc ingot Recycled)
* Ứng dụng (Usage) : dùng trong ngành hợp kim đồng thau/phôi thép hợp kim/kẽm oxit (for Brass Ingot Alloy / for Billets Alloy / for Zinc Oxide)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
*Loại #1 ~ 3
(Type#1 ~ 3)
430 × 205 × 45 20 ~ 23Kg
Tên sp
Names of Goods
Ứng dụng
Usage
Thành phần hóa học
Chemical Analysis (Unit %)
Zn Pb Fe Al
Loại #1 (Type#1) Hợp kim thỏi đồng thau (for Brass Ingot Alloy) % còn lại (Remainder) 0.1
0.5
0.15~0.2
Loại #2 (Type#2) phôi thép hợp kim
(for Billets Alloy)
97 ↑ 0.5
1.5
0.9
Loại #3 (Type#3) Kẽm oxit
(for Zinc Oxide)
91 ~ 93 2.0
4.0
3.0