ĐỒNG - BRASS |  KINH DOANH THỜI THẾ GIỚI PHẲNG .

Đồng thỏi (Brass ingot)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Đồng thỏi (Brass ingot)
* Ứng dụng (Usage) : Nguyên liệu thô cho sx đồng thau dạng thanh (Raw materials for brass Billets)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Tiêu chuẩn (Standard) Trọng lượng(Weight)
* Đồng dạng thỏi (Brass ingot) 600 × 600 × 400 ~ 500 about 500 Kg
Tên sp
Names of Goods
Ứng dụng
Usage
Thành phần hóa học
Chemical Analysis (Unit %)
Cu Pb Fe Sn Al

Đồng dạng thỏi
(Brass ingot)

Nguyên liệu thô cho sx đồng thau dạng thanh
(Raw materials for brass Billets)
60 2.5 0.4 ↓ 0.4 ↓ 0.01↓
 
Đồng thanh tròn(Brass Billets)
Tên sản phẩm
(Names of Goods)
Ứng dụng (Usage)
Loại 1 (Type#1) vật liệu chống trơn
/ Đường ray cửa sổ (Window rail)
Loại 2 (Type#2) vật liệu chống trơn
/ Đường ray cửa sổ (Window rail)
Loại 3 (Type#3) Vật liệu chống trơn (Non-slip)/ dụng cụ đo trong nhà máy nước/vòi nước (waterworks measuring instruments / Hydrant)
 
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
*Loại #1 (Type#1) 1,380 X 880 X 460 -
*Loại #2 (Type#2)
*Loại #3 (Type#3)
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Zn Pb Fe Sn Al
Đồng dạng thanh
(Brass Billets)
Loại #1 ( Type#1)
vật liệu chống trơn/
đường ray cửa sổ (nonslip/ window rail)
56.0
~61.0
2.0~3.5 0.5 ↓ 0.5 ↓ 0.4~0.5
Đồng dạng thanh
(Brass Billets)
Loại #2 ( Type#2)
56.0
~61.0
2.0~3.5 0.7 ~ 0.8 0.5~0.7 0.4~0.6
Đồng dạng thanh
(Brass Billets)
Loại #3( Type#3)
dụng cụ đo trong nhà máy nước/vòi nước (Non-sleep / waterworks measuring instruments / Hydrant) 60 2.5~3.5 0.6 ↓ 0.5~0.7 0.5 ↓
 
ĐỒNG TẤM COTHODE (Copper Cathodes)
Ứng dụng (Usage) : là nguyên liệu chung nhất để sản xuất các sản phẩm về đồng. (the most general material for producing copper products).
Thành phần (Component): Min 99,97 - 99,99%
Tiêu chuẩn (Standard): LME Grade A.
Xuất xứ (Origin): Hàn Quốc
 
Dây đồng trần 2.6mm (Copper Wire 2.6mm)
Ứng dụng (Usage) : là nguyên liệu để sản xuất dây cáp điện, dây điện từ (material for producing electric cable, electromagnetic cable).
Thành phần (Component): Cu 99.97 – 99.99%
Đường kính (Diameter): 2.6 mm
Xuất xứ (Origin): Hàn Quốc
Hàm lượng Min 99,97 - 99,99%
 
ĐỒNG TẤM COTHODE (Copper Cathodes)
Ứng dụng (Usage) : là nguyên liệu chung nhất để sản xuất các sản phẩm về đồng. (the most general material for producing copper products).
Thành phần (Component): Min 99,97 - 99,99%
Tiêu chuẩn (Standard): LME Grade A.
Xuất xứ (Origin): Hàn Quốc
 
 
Dây cáp đồng, dây cáp nhôm (COPPER CABLE, ALUMINUM CABLE)
Ruột dẫn (inside wire): đồng hoặc nhôm (copper or aluminum)
Số lõi (Number of wire) 1 hoặc nhiều lõi (1 or more wires)
Kết cấu (Structure): Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng); được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng (nhôm)