THIẾC - TIN |  KINH DOANH THỜI THẾ GIỚI PHẲNG .

Thiếc dạng thỏi (Tin ingot)
* Tên sản phẩm (Names of Goods) : Thiếc tái chế dạng thỏi (Recycled Tin Ingot )
* Ứng dụng (Usage) : Mạ thiếc/hợp kim chất hàn (Tin Coating / Solder Alloy),
* 용 도 : Một số phụ kiện trang trí khác (Other decoration accessories)
Tiêu chuẩn kích cỡ và trọng lượng (Packing Standard & Weight)
  Kích cỡ (Standard) Trọng lượng(Weight)
*Thiếc dạng thỏi
(Tin ingot)
680 × 110 × 50 20 Kg
Tên sp
(Names of Goods)
Ứng dụng
(Usage)
Thành phần hóa học (Chemical Analysis) (Unit %)
Sn Pb Fe Cu Ni Al Sb Cd
Thiếc dạng thỏi
(Tin ingot)
Mạ thiếc/hợp kim chất hàn/phụ kiện trang trí khác
(Tin Coating / Solder Alloy, Other decoration accessories)
99.8
0.015
0.01
0.09
0.01
0.0002
0.005
0.001